Build a Sentence
Tạo một câu phù hợp. Đọc điều người thứ nhất nói, rồi hoàn thành câu trả lời bằng cách sắp xếp các từ và cụm từ theo đúng thứ tự. Một số câu có thêm một từ hoặc cụm từ không cần dùng.
Chạm vào một từ hoặc cụm từ để đặt vào chỗ trống tiếp theo. Chạm vào một chỗ trống để chọn nơi đặt từ tiếp theo, hoặc chạm vào chỗ trống đã điền để trả từ về. Trong bài thi thật, bạn có khoảng 6 min 50 s cho cả 10 câu.
Ví dụ · Chạm vào các từ theo đúng thứ tự để tạo thành câu.
Where is your umbrella? I left itat homethis morning.
Item 1 of 10
WenI'm meeting my study group tonight.
GabrielNice. Which topic tonight?
Từ và cụm từCâu trả lời của bạn: Nice. Which topic ___ ___ ___ ___ ___ tonight?
Item 2 of 10
LucíaDid you finish the reading for Thursday?
PieterNot yet. The article was twice.
Từ và cụm từCâu trả lời của bạn: Not yet. The article was ___ ___ ___ ___ twice.
Item 3 of 10
RaviCan I still submit my application after Friday?
NgoziNo, all applications noon on Friday.
Từ và cụm từCâu trả lời của bạn: No, all applications ___ ___ ___ ___ ___ noon on Friday.
Item 4 of 10
Ji-wooShould we book the large study room?
MartaI think the small one the four of us.
Từ và cụm từCâu trả lời của bạn: I think the small one ___ ___ ___ ___ the four of us.
Item 5 of 10
TobiasAre you going on the geology field trip?
SelinMaybe. I need to find out first.
Từ và cụm từCâu trả lời của bạn: Maybe. I need to find out ___ ___ ___ ___ first.
Item 6 of 10
IsabelDid you get to the lecture on time?
KenjiNo, by the time I arrived, the quizzes.
Từ và cụm từCâu trả lời của bạn: No, by the time I arrived, ___ ___ ___ ___ the quizzes.
Item 7 of 10
FarahI left my calculator at home.
LeonNo problem. mine?
Từ và cụm từCâu trả lời của bạn: No problem. ___ ___ ___ ___ mine?
Item 8 of 10
MatteoWhich dorm are you living in this year?
AdaezeI'm in the same building last year.
Từ và cụm từCâu trả lời của bạn: I'm in the same building ___ ___ ___ ___ last year.
Item 9 of 10
SvenI keep forgetting the vocabulary for my Spanish class.
CamilaTry flashcards. , the easier it gets.
Từ và cụm từCâu trả lời của bạn: Try flashcards. ___ ___ ___ ___, the easier it gets.
Item 10 of 10
LailaDo you have any advice for the job fair?
OwenYes. is a good idea.
Từ và cụm từCâu trả lời của bạn: Yes. ___ ___ ___ ___ ___ is a good idea.
0 / 10 complete